Hỗ trợ trực tuyến 24/7: 1900.1006 | 1900.9000 - Email: cskh@evnspc.vn

Thông tin giá điện - hỗ trợ tính hóa đơn
SH - Sinh hoạt bậc thang
Thời gian bán điện Giá bán điện(Đồng/kWh)
SHBT - SHBT - Cho 50 kWh đầu tiên 1678
SHBT - SHBT - Cho kWh từ 51 đến 100 1734
SHBT - SHBT - Cho kWh từ 101 đến 200 2014
SHBT - SHBT - Cho kWh từ 201 đến 300 2536
SHBT - SHBT - Cho kWh từ 301 đến 400 2834
SHBT - SHBT - Cho kWh từ 401 trở lên 2927
SHBT - Giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang theo hình thức trả trước 2461
KD - Kinh doanh, dịch vụ, du lịch, ...
Cấp điện áp Thời gian bán điện Giá bán điện(Đồng/kWh)
Dưới 6 KV Giờ bình thường 2666
Giờ cao điểm 4587
Giờ thấp điểm 1622
Từ 6 KV đến dưới 22 KV Giờ bình thường 2629
Giờ cao điểm 4400
Giờ thấp điểm 1547
Từ 22 KV trở lên Giờ bình thường 2442
Giờ cao điểm 4251
Giờ thấp điểm 1361
SX - Các ngành sản xuất
Cấp điện áp Thời gian bán điện Giá bán điện(Đồng/kWh)
Dưới 6 KV Giờ bình thường 1685
Giờ cao điểm 3076
Giờ thấp điểm 1100
Từ 6 KV đến dưới 22 KV Giờ bình thường 1581
Giờ cao điểm 2908
Giờ thấp điểm 1024
Giờ bình thường 1611
Giờ cao điểm 2964
Giờ thấp điểm 1044
Từ 22 KV đến dưới 110 KV Giờ bình thường 1526
Giờ cao điểm 2817
Giờ thấp điểm 989
Giờ bình thường 1555
Giờ cao điểm 2871
Giờ thấp điểm 1007
Từ 22 KV trở lên Giờ bình thường 1536
Giờ cao điểm 2759
Giờ thấp điểm 970
SX - Các ngành sản xuất
Cấp điện áp Thời gian bán điện Giá bán điện(Đồng/kWh)
Dưới 6 KV Giờ bình thường 1685
Giờ cao điểm 3076
Giờ thấp điểm 1100
Từ 6 KV đến dưới 22 KV Giờ bình thường 1611
Giờ cao điểm 2964
Giờ thấp điểm 1044
Từ 22 KV đến dưới 110 KV Giờ bình thường 1555
Giờ cao điểm 2871
Giờ thấp điểm 1007
Từ 22 KV trở lên Giờ bình thường 1536
Giờ cao điểm 2759
Giờ thấp điểm 970
CQ - Bệnh viện, trường học, nhà trẻ, ...
Cấp điện áp Thời gian bán điện Giá bán điện(Đồng/kWh)
Dưới 6 KV Không theo thời gian 1771
Từ 22 KV trở lên Không theo thời gian 1659
CQ - Hành chính, sự nghiệp
Cấp điện áp Thời gian bán điện Giá bán điện(Đồng/kWh)
Dưới 6 KV Không theo thời gian 1902
Từ 22 KV trở lên Không theo thời gian 1827
BB - Bán buôn khu tập thể - Thành thị - MBA của KH
Thời gian bán điện Giá bán điện(Đồng/kWh)
SHBC - Bán buôn khu TT - thành thị - MBA của bên mua - Cho 50 kWh đầu tiên 1545
SHBC - Bán buôn khu TT - thành thị - MBA của bên mua - Cho kWh từ 51 - 100 1601
SHBC - Bán buôn khu TT - thành thị - MBA của bên mua - Cho kWh từ 101 - 200 1786
SHBC - Bán buôn khu TT - thành thị - MBA của bên mua - Cho kWh từ 201 - 300 2257
SHBC - Bán buôn khu TT - thành thị - MBA của bên mua - Cho kWh từ 301 - 400 2538
SHBC - Bán buôn khu TT - thành thị - MBA của bên mua - Cho kWh từ 401 trở lên 2652
SHBC - Bán buôn khu TT - thành thị - MBA của bên mua - Giá mục đích khác 1485
BB - Bán buôn khu tập thể - Huyện lỵ - MBA của EVN
Thời gian bán điện Giá bán điện(Đồng/kWh)
SHBL - Bán buôn khu TT-huyện lỵ - MBA của bên bán - Cho 50 kWh đầu tiên 1514
SHBL - Bán buôn khu TT-huyện lỵ - MBA của bên bán - Cho kWh từ 51 - 100 1570
SHBL - Bán buôn khu TT-huyện lỵ - MBA của bên bán - Cho kWh từ 101 - 200 1747
SHBL - Bán buôn khu TT-huyện lỵ - MBA của bên bán - Cho kWh từ 201 - 300 2210
SHBL - Bán buôn khu TT-huyện lỵ - MBA của bên bán - Cho kWh từ 301 - 400 2486
SHBL - Bán buôn khu TT-huyện lỵ - MBA của bên bán - Cho kWh từ 401 trở lên 2569
SHBL - Bán buôn khu TT-huyện lỵ - MBA của bên bán - Giá mục đích khác 1485
Bán buôn diên sinh hoạt cho tổ hợp TM - DV - SH
Thời gian bán điện Giá bán điện(Đồng/kWh)
SHTM - Bán buôn điện sinh hoạt cho tổ hợp TM-DV-SH Cho 50 kWh đầu tiên 1646
SHTM - Bán buôn điện sinh hoạt cho tổ hợp TM-DV-SH - Cho kWh từ 51 - 100 1701
SHTM - Bán buôn điện sinh hoạt cho tổ hợp TM-DV-SH - Cho kWh từ 101 - 200 1976
SHTM - Bán buôn điện sinh hoạt cho tổ hợp TM-DV-SH - Cho kWh từ 201 - 300 2487
SHTM - Bán buôn điện sinh hoạt cho tổ hợp TM-DV-SH - Cho kWh từ 301 - 400 2780
SHTM - Bán buôn điện sinh hoạt cho tổ hợp TM-DV-SH - Cho kWh từ 401 trở lên 2871
SHTM - Bán buôn điện sinh hoạt cho tổ hợp TM-DV-SH -Mục đích khác -Giờ BT 2528
SHTM - Bán buôn điện sinh hoạt cho tổ hợp TM-DV-SH -Mục đích khác -Giờ CD 4349
SHTM - Bán buôn điện sinh hoạt cho tổ hợp TM-DV-SH -Mục đích khác -Giờ TD 1538
BB - Bán buôn khu tập thể - Thành thị -MBA của EVN
Thời gian bán điện Giá bán điện(Đồng/kWh)
SHBD - Bán buôn khu TT - thành thị - MBA của bên bán - Cho 50 kWh đầu tiên 1568
SHBD - Bán buôn khu TT - thành thị - MBA của bên bán - Cho kWh từ 51 - 100 1624
SHBD - Bán buôn khu TT - thành thị - MBA của bên bán - Cho kWh từ 101 - 200 1839
SHBD - Bán buôn khu TT - thành thị - MBA của bên bán - Cho kWh từ 201 - 300 2327
SHBD - Bán buôn khu TT - thành thị - MBA của bên bán - Cho kWh từ 301 - 400 2625
SHBD - Bán buôn khu TT - thành thị - MBA của bên bán - Cho kWh từ 401 trở lên 2713
SHBD - Bán buôn khu TT - thành thị - MBA của bên bán - Giá mục đích khác 1485
BB - Sinh hoạt bán buôn
Thời gian bán điện Giá bán điện(Đồng/kWh)
SHBB - SHBB Cho 50 kWh đầu tiên 1403
SHBB - SHBB Cho kWh từ 51 - 100 1459
SHBB - SHBB Cho kWh từ 101 - 200 1450
SHBB - SHBB Cho kWh từ 201 - 300 1971
SHBB - SHBB Cho kWh từ 301 - 400 2231
SHBB - SHBB Cho kWh từ 401 trở lên 2323
SHBB - Bán buôn điện nông thôn cho các mục đích khác 1473
BB - Bán buôn khu tập thể - Huyện lỵ - MBA của KH
Thời gian bán điện Giá bán điện(Đồng/kWh)
SHBH - Bán buôn khu TT-huyện lỵ - MBA của bên mua - Cho 50 kWh đầu tiên 1491
SHBH - Bán buôn khu TT-huyện lỵ - MBA của bên mua - Cho kWh từ 51 - 100 1547
SHBH - Bán buôn khu TT-huyện lỵ - MBA của bên mua - Cho kWh từ 101 - 200 1708
SHBH - Bán buôn khu TT-huyện lỵ - MBA của bên mua - Cho kWh từ 201 - 300 2119
SHBH - Bán buôn khu TT-huyện lỵ - MBA của bên mua - Cho kWh từ 301 - 400 2399
SHBH - Bán buôn khu TT-huyện lỵ - MBA của bên mua - Cho kWh từ 401 trở lên 2480
SHBH - Bán buôn khu TT-huyện lỵ - MBA của bên mua - Giá mục đích khác 1485
BB - Bán theo giá ngoại tệ cho Campuchia của SPC
Cấp điện áp Thời gian bán điện Giá bán điện(Đồng/kWh)
Dưới 6 KV Không theo thời gian 0.099
  * Trong đó:
  1. Giờ bình thường:
  a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
  - Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ 30 phút);
  - Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ 30 phút);
  - Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).
  b) Ngày Chủ nhật:
  Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

  2. Giờ cao điểm:
  a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
  - Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);
  - Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).
  b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

  3. Giờ thấp điểm:
  Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 (06 giờ) sáng ngày hôm sau.
                                            
Tên Văn Bản Loại Văn Bản Ngày Hiệu Lực Thao tác
Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 01/06/2014 của Bộ Công Thương Thông tư Quy định về thực hiện giá bán điện. Thông tư giá 01/06/2014 Tải về
Quyết định số 4495/QĐ-BCT ngày 30/11/2017 của Bộ Công Thương Quyết định Quy định về giá bán điện. Thông tư giá 01/12/2017 Tải về
Thông tư số 25/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện. Thông tư giá 26/10/2018 Tải về
Quyết định 4006/QĐ-BCT ngày 23 tháng 10 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về giá bán buôn điện cho đơn vị bán lẻ điện tại chợ. Thông tư giá 26/10/2018 Tải về
Quyết định 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công Thương về điều chỉnh mức giá bán điện bình quân và quy định giá bán điện. Thông tư giá 20/03/2019 Tải về
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Nam TNHH
Trung Tâm Chăm sóc khách hàng
MST/ĐKKD/QĐTL: 0300942001-041
Thông tin liên hệ
Địa chỉ: số 12 Thi Sách, phường Bến Nghé, quận 1,
thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 19001006-19009000
Fax: 028.35218900
Email: cskh@evnspc.vn
Thông tin truy cập
Tổng số lượt truy cập: ...
Số người dùng đang truy cập: ...
Chính sách bảo mật
Các tiêu chuẩn dịch vụ